hoang tưởng

hoang tưởng

Bệnh nhân mắc chứng hoang tưởng bức hại, luôn nghĩ rằng có người muốn hại mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái tâm thần bệnh : Một rối loạn tâm thần trong đó một người những niềm tin, ý tưởng hoặc nhận thức sai lầm, cố định, không phù hợp với thực tế không thể sửa chữa bằng lẽ hay bằng chứng. Những ý tưởng này thường kỳ quặc xuất phát từ nội tâm của người bệnh.
    • Ý tưởng sai lầm dai dẳng: Những suy nghĩ, phán đoán không đúng với sự thật khách quan nhưng bản thân người đó tin tưởng một cách tuyệt đối.
  2. Tính từ (hoang tưởng):

    • tính chất của hoang tưởng: Mang đặc điểm hoặc liên quan đến những ý nghĩ, niềm tin sai lạc, không thực tế.
    • (Dùng trong văn nói, không mang tính bệnh ): những suy nghĩ viển vông, xa rời thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân mắc chứng hoang tưởng bức hại, luôn nghĩ rằng người muốn hại mình.
    • Những hoang tưởng của anh ấy khiến anh sống tách biệt với thế giới thực.
  • Tính từ:

    • Anh ta đang những suy nghĩ hoang tưởng về một thế lực vô hình điều khiển mình.
    • Đừng hoang tưởng nữa, hãy nhìn vào thực tế đi! (cách nói thông tục)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm thần học: "Hoang tưởng" một thuật ngữ chuyên môn quan trọng để mô tả triệu chứng cốt lõi của các loại rối loạn tâm thần như tâm thần phân liệt, rối loạn hoang tưởng.

    • Hội chứng hoang tưởng được hệ thống hóa thường rất khó điều trị.
  • Trong văn chương, báo chí: Đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ những ý tưởng, kế hoạch hoàn toàn phi thực tế.

    • Kế hoạch đó không khác gì một hoang tưởng tập thể.
Biến thể từ liên quan
  • Ảo tưởng (danh từ): Niềm tin hoặc hy vọng không dựa trên thực tế; thường dùng trong ngữ cảnh ít nghiêm trọng hơn "hoang tưởng" về mặt bệnh .
  • Ảo giác (danh từ): sự nhận thức sai về các kích thích giác quan (như nghe thấy tiếng nói, nhìn thấy hình ảnh không thật), khác với hoang tưởng sai lầm về mặt ý tưởng, niềm tin.
  • Hoang đường (tính từ): tính chất kỳ lạ, không thật, thường gắn với truyền thuyết, cổ tích ( dụ: truyện hoang đường).
Từ đồng nghĩa
  • Ảo tưởng (trong một số ngữ cảnh).
  • Điên rồ (từ thông tục, mang tính miệt thị).
  • Phi thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo.
  • Thực tế.
  • Sáng suốt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lên cơn hoang tưởng: (Cách nói thông tục) Trải qua giai đoạn các ý tưởng hoang tưởng trở nên mãnh liệt chi phối hành vi.
    • Cứ mỗi khi căng thẳng anh ấy lại lên cơn hoang tưởng.
  • Sống trong hoang tưởng: Ám chỉ việc một người hoàn toàn tách rời khỏi thực tế, tin vào thế giới do chính mình tưởng tượng ra.
    • ấy đã sống trong hoang tưởng quá lâu nên không còn nhận ra sự thật.